tô hợp

tô hợp

Tô hợp là một loại đồ dùng để đựng thức ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hợp lại, gắn kết lại với nhau: " hợp" chỉ hành động làm cho các bộ phận, yếu tố riêng lẻ trở nên khớp nối, liên kết chặt chẽ với nhau để tạo thành một khối thống nhất.
    • Kết dính, dán chặt: Trong một số ngữ cảnh, " hợp" mang nghĩa cụ thể dùng chất kết dính (như keo, hồ) để gắn các mảnh vỡ, vật liệu lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ đã hợp các mảnh gốm vỡ để phục chế chiếc bình cổ. (Người thợ đã gắn kết các mảnh gốm vỡ lại với nhau để phục chế chiếc bình cổ.)
    • Chúng ta cần hợp các ý kiến rời rạc thành một kế hoạch chung. (Chúng ta cần liên kết các ý kiến riêng lẻ thành một kế hoạch thống nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " hợp lại": nhấn mạnh hành động làm cho nhiều bộ phận trở nên gắn bó với nhau.

    • Sau nhiều ngày thảo luận, họ đã hợp lại các quan điểm khác biệt. (Sau nhiều ngày thảo luận, họ đã gắn kết các quan điểm khác biệt thành một.)
  • " hợp các mảnh ghép": nghĩa bóng, chỉ việc kết nối các thông tin, chi tiết rời rạc để bức tranh tổng thể.

    • Nhà khảo cổ đã hợp các mảnh ghép để hiểu về nền văn minh cổ đại. (Nhà khảo cổ đã kết nối các thông tin rời rạc để hiểu về nền văn minh cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • hạp (động từ): một biến thể đồng nghĩa, ít phổ biến hơn, cũng mang nghĩa hợp lại, gắn kết.

    • Họ đã hạp các bộ phận máy móc để lắp ráp. (Họ đã hợp lại các bộ phận máy móc để lắp ráp.)
  • Hợp (động từ): kết hợp, ghép lạitừ đơn giản hơn, nhưng không nhấn mạnh yếu tố kết dính.

    • Các mảnh ghép này hợp với nhau rất khít. (Các mảnh ghép này kết hợp với nhau rất khít.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết hợp: liên kết các yếu tố lại với nhau.
  • Ghép nối: gắn các bộ phận vào nhau để tạo thành một khối.
  • Liên kết: tạo sự gắn bó giữa các thành phần.
Thành ngữ liên quan
  • hợp tinh tế: sự gắn kết khéo léo, tỉ mỉ, đòi hỏi kỹ thuật cao.
    • Bức tranh ghép mosaic đòi hỏi sự hợp tinh tế từng viên gạch nhỏ. (Bức tranh ghép mosaic đòi hỏi sự gắn kết khéo léo từng viên gạch nhỏ.)